TIẾNG TRUNG PHỎNG VẤN HAY NHẤT 2023 (PHẦN 2)
TIẾNG TRUNG PHỎNG VẤN HAY NHẤT 2023 (PHẦN 2)
Trước khi tham gia một buổi phỏng vấn, bạn cần viết đơn xin việc. Sẽ có những tình huống gì xảy ra tại một buổi phỏng vấn. Tiếp tục cùng trung tâm ngoại ngữ Tomato tìm hiểu tiếng Trung chủ đề phỏng vấn xin việc trong bài viết này.
Từ vựng tiếng Trung để viết hồ sơ xin việc
1. |
个人简历 |
Gèrén jiǎnlì |
Lý lịch cá nhân |
2. |
姓名 |
Xìngmíng |
Họ tên |
3. |
出生日期 |
Chūshēng rìqí |
Ngày Tháng Năm sinh |
4. |
联系方式 |
Liánxì fāngshì |
phương thức liên lạc |
5. |
邮箱 |
Yóuxiāng |
Emai |
6. |
地址 |
Dìzhǐ |
Địa chỉ |
7. |
电话 |
Diànhuà |
Điện thoại |
8. |
婚姻状况 |
Hūnyīn zhuàngkuàng |
Tình trạng hôn nhân |
9. |
单身 |
Dānshēn |
Độc thân |
10. |
已结婚 |
Yǐ jiéhūn |
Đã kết hôn |
11. |
工作目标 |
Gōngzuò mùbiāo |
Mục tiêu nghề nghiệp |
12. |
教育背景 |
Jiàoyù bèijǐng |
Trình độ học vấn |
13. |
大学毕业 |
Dàxué bìyè |
Tốt nghiệp đại học |
14. |
高中毕业 |
gāozhōng bìyè |
Tốt nghiệp cấp 3 |
15. |
技能 |
Jìnéng |
Kỹ năng |
16. |
办公软件 |
Bàngōng ruǎnjiàn |
Tin học văn phòng |
17. |
简单的英语交流 |
Jiǎndān de yīngyǔ jiāoliú |
Giao tiếp tiếng Anh cơ bản |
18. |
雅思证书 |
Yǎsī zhèngshū |
Chứng chỉ IELTS |
19. |
托福证书 |
Tuōfú zhèngshū |
Chứng chỉ TOEFL |
20. |
HSK级 |
HSK jí |
Chứng chỉ HSK |
21. |
相关证书 |
Xiāngguān zhèngshū |
Bằng cấp liên quan |
22. |
个人荣誉 |
Gèrén róngyù |
Khen thưởng cá nhân |
23. |
团队协作能力 |
Tuánduì xiézuò nénglì |
Khả năng làm việc nhóm |
24. |
独立写作能力 |
Dúlì xiězuò nénglì |
Khả năng viết lách độc lập |
25. |
领导能力 |
Lǐngdǎo nénglì |
Khả năng lãnh đạo |
26. |
经营战略 |
Jīngyíng zhànlüè |
Chiến lược kinh doanh |
27. |
时间管理 |
Quản lý thời gian |
|
28. |
工作经验 |
Gōngzuò jīngyàn |
Kinh nghiệm làm việc |
29. |
单位 |
dānwèi |
Nơi công tác |
30. |
职位 |
Wèizhì |
Chức vụ |
31. |
兴趣爱好 |
Xìngqù àihào |
Sở thích |
32. |
自我评价 |
zìwǒ píngjià |
Tự đánh giá bản thân |
33. |
上进心强 |
Shàngjìn xīn qiáng |
Có tinh thần cầu tiến |
34. |
适应性强 |
Shìyìng xìng qiáng |
Khả năng thích ứng cao |
35. |
责任心强 |
Zérèn xīn qiáng |
Có tinh thần trách nhiệm |
36. |
好学 |
Hàoxué |
Ham học hỏi |
37. |
谦虚 |
Qiānxū |
Khiêm tốn |
38. |
自信 |
Zìxìn |
Tự tin |
39. |
开朗 |
Kāilǎng |
cởi mở |
40. |
细心 |
Xìxīn |
Cẩn thận |
41. |
认真 |
Rènzhēn |
Chăm chỉ |
42. |
应聘 |
Yìngpìn |
Ứng tuyển |
43. |
招聘 |
Zhāopìn |
Tuyển dụng |
44. |
应聘者 |
Yìngpìn zhě |
Ứng cử viên |
45. |
招聘者 |
Zhāopìn zhě |
Nhà tuyển dụng |
46. |
贵公子 |
Guì gōngzǐ |
Quý công |
47. |
面试 |
miànshì |
Phỏng vấn |
48. |
介绍 |
Jièshào |
Giới thiệu |
49. |
工资 |
Gōngzī |
Tiền lương |
50. |
薪水 |
Xīnshuǐ |
Tiền lương |
51. |
特长 |
Tècháng |
Điểm mạnh, sở trường |
52. |
弱点 |
Ruòdiǎn |
Điểm yếu |
Hội thoại tiếng Trung chủ đề phỏng vấn xin việc
Hội thoại 1
A. |
请你自我介绍一下! Qǐng nǐ zìwǒ jièshào yīxià! |
Mời bạn hãy tự giới thiệu về bản thân! |
B. |
我叫阮秋芳,今年23 岁。我还没结婚。 Wǒ jiào Ruǎn Qiū Fāng, jīnnián 23 suì. Wǒ hái méi jiéhūn. |
Tôi là Nguyễn Thu Phương, năm nay 23 tuổi. Tôi chưa kết hôn. |
A. |
为什么我们公司应该选择你? Wèishénme wǒmen gōngsī yīnggāi xuǎnzé nǐ? |
Tại sao công ty nên chọn bạn? |
B. |
因为我所学的专业很符合你们的要求。我还很年轻,我想为公司而努力。 Yīnwèi wǒ suǒ xué de zhuānyè hěn fúhé nǐmen de yāoqiú, wǒ hái hěn niánqīng. Wǒ xiǎng wèi gōngsī ér nǔlì. |
Bởi vì chuyên ngành tôi học rất phù họp với yêu cầu của công ty. Hơn nữa tôi vẫn còn trẻ, tôi muốn góp sức vào sự thành công của công ty. |
A. |
你有几年的经验了? Nǐ yǒu jǐ nián de jīngyàn le? |
Bạn đã có bao nhiêu năm kinh nghiệm làm việc rồi? |
B. |
我刚刚毕业,所以经验不太多。但是我会赶快学习,努力工作,得到你们的信任。 Wǒ gānggāng bìyè, suǒyǐ jīngyàn bù tài duō. Dànshì wǒ huì gǎnkuài xuéxí, nǔlì gōngzuò, dédào nǐmen de xìnrèn. |
Tôi vừa tốt nghiệp, vì thế kinh nghiệm còn ít. Nhưng tôi sẽ cố gắng học tập, nỗ lực làm việc để đạt được sự tín nhiệm của công ty. |
A. |
你需要的工资是多少? Nǐ xūyào de gōngzī shì duōshǎo? |
Mức lương mong muốn của bạn là bao nhiêu? |
B. |
我需要的工资是3500人民币。 Wǒ xūyào de gōngzī shì 3500 rénmínbì. |
Mức lương tôi mong muốn là 3500 nhân dân tệ. |
Hội thoại 2
A. |
为什么你选我们的公司? Wèishénme nǐ xuǎn wǒmen de gōngsī? |
Tại sao bạn lại chọn công ty chúng tôi? |
B. |
因为我知道你们公司很有名,工资很高。我的专业很符合你们公司。 Yīnwèi wǒ zhīdào nǐmen gōngsī hěn yǒumíng, gōngzī hěn gāo. |
Bởi vì tôi biết công ty rất nổi tiếng, mức lương đãi ngộ rất cao. Hơn nữa chuyên ngành tôi học rất phù hợp với công ty. |
A. |
你在哪个大学毕业?你的专业是什么? Nǐ zài nǎge dàxué bìyè? Nǐ de zhuānyè shì shénme? |
Bạn tốt nghiệp trường nào? Và học chuyên ngành gì? |
B. |
我在河内大学毕业的,我读中文系的。 Wǒ zài hénèi dàxué bìyè de, wǒ dú zhōngwén xì de. |
Tôi tốt nghiệp trường đại học Hà Nội, khoa ngôn ngữ Trung Quốc. |
A. |
你的优点是什么?缺点是什么? Nǐ de yōudiǎn shì shénme? Quēdiǎn shì shénme? |
Ưu điểm của bạn là gì? Nhược điểm là gì? |
B. |
我的优点是老实,缺点是没有太多经验。如果得到贵公司的信任,我就努力工作,跟同事合作好。 Wǒ de yōudiǎn shì lǎoshí, quēdiǎn shì méiyǒu tài duō jīngyàn. Rúguǒ dédào guì gōngsī de xìnrèn, wǒ jiù nǔlì gōngzuò, gēn tóngshì hézuò hǎo. |
Ưu điểm của tôi là trung thực, nhược điểm của tôi là chưa có nhiều kinh nghiệm. Nếu như nhận được sự tín nhiệm của công ty, tôi sẽ cố gắng làm việc, hợp tác tốt với các đồng nghiệp khác. |
Hội thoại 3
A. |
如果在工作上遇到困难,你怎么解决? Rúguǒ zài gōngzuò shàng yù dào kùnnán, nǐ zěnme jiějué? |
Nếu như gặp rắc rối trong công việc, bạn sẽ giải quyết như thế nào? |
B. |
我就跟老板、同事商量,一起找到合情合理的办法。 Wǒ jiù gēn lǎobǎn, tóngshì shāngliáng, yīqǐ zhǎodào héqínghélǐ de bànfǎ. |
Tôi sẽ cùng với sếp, đồng nghiệp thương lượng, cùng tìm racách hợp tình hợp lí nhất để giải quyết vấn đề. |
A. |
好,面试到此结束,你回去等我们的消息。 Hǎo, miànshì dào cǐ jiéshù, nǐ huíqù děng wǒmen de xiāoxi. |
Được rồi, phỏng vấn tới đây kết thúc, bạn quay về chờ thông báo của công ty nhé. |
B. |
我特别希望能够为公司贡献,一起跟公司发展,最后的是能有机会跟贵公司合作。 Wǒ tèbié xīwàng nénggòu wèi gōngsī gòngxiàn, yīqǐ gēn gōngsī fāzhǎn, zuìhòu de shì néng yǒu jīhuì gēn guì gōngsī hézuò. |
Tôi rất hy vọng có thể cống hiến vì công ty, cùng công ty phát triển, cuối cùng có thể có cơ hội hợp tác cùng quý công ty. |
谢谢各位。祝各位一天快乐! Xièxiè gèwèi. Zhù gèwèi yītiān kuàilè! |
Cảm ơn các vị. Chúc các vị một ngày vui vẻ! |
Hi vọng với seri bài viết về chủ để phỏng vấn xin việc, các bạn sẽ tự tin ứng tuyển các công việc liên quan hoặc sử dụng tiếng Trung trong tương lai. Chúc các bạn thành công. Tìm hiểu thêm các khóa học tiếng Trung chất lượng của trung tâm ngoại ngữ Tomato tại đây.
{{ comment.user.name }} (Đang chờ phê duyệt)
{{ comment.content }}
{{ childComment.user.name }} (Đang chờ phê duyệt)
{{ childComment.content }}